đành rằng

đành rằng

Đành rằng trời mưa to, nhưng chúng ta vẫn phải hoàn thành chuyến đi.

Định nghĩa
  1. Liên từ:
    • Thừa nhận một sự thật, một điều kiện nào đó trước khi nêu lên một ý kiến trái ngược hoặc một kết luận khác: Dùng để bắt đầu một mệnh đề nhượng bộ, thừa nhận một điều đó đúng, nhưng điều đó không làm thay đổi ý chính hoặc kết luậnmệnh đề sau.
    • Tương đương với "phải thừa nhận rằng", "quả thật " nhưng thường dẫn đến một ý phản bác: Thể hiện sự nhượng bộ trong lập luận.
dụ sử dụng
  • Liên từ:
    • Đành rằng anh ấy rất chăm chỉ, nhưng kết quả công việc vẫn chưa được như mong đợi.
    • Đành rằng trời mưa to, nhưng chúng ta vẫn phải hoàn thành chuyến đi.
    • Đành rằng giá cả cao hơn một chút, nhưng chất lượng sản phẩm này vượt trội hơn hẳn.
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng trong văn viết trang trọng hoặc lập luận chặt chẽ: "Đành rằng" thường xuất hiện trong văn nghị luận, tranh biện, hoặc các bài viết học thuật để xây dựng lập luận tính thuyết phục, thể hiện sự công bằng khi xem xét các quan điểm khác nhau.

    • Đành rằng các biện pháp những ưu điểm nhất định, song chúng ta cần một giải pháp mới để đáp ứng yêu cầu của thời đại.
  • Kết hợp với các từ chỉ sự nhượng bộ khác: Có thể dùng để nhấn mạnh sự thừa nhận.

    • Phải thừa nhận, đành rằng lẽ của anh phần hợp tình, nhưng vẫn chưa đủ căn cứ.
Biến thể từ gần giống
  • Tuy rằng: Liên từ, dùng để chỉ sự tương phản, nhượng bộ. "Tuy rằng" có thể dùng thay thế trong nhiều ngữ cảnh, nhưng "đành rằng" thường nhấn mạnh hơn vào sự thừa nhận một cách miễn cưỡng hoặc không thể phủ nhận.

    • Tuy rằng (Đành rằng) đường xa, tôi vẫn quyết định đi.
  • Phải công nhận rằng: Cụm từ, thể hiện sự thừa nhận một cách khách quan.

    • Phải công nhận rằng ấy tài.
  • Quả thật : Cụm từ, xác nhận một sự thật hiển nhiên.

    • Quả thật tình hình rất phức tạp.
Từ đồng nghĩa
  • rằng: Liên từ, biểu thị ý nhượng bộ.
  • Mặc dù: Liên từ, biểu thị ý tương phản, nhượng bộ.
  • Cho : Liên từ, biểu thị ý nhượng bộ mạnh mẽ.
Các cụm từ liên quan
  • Đành: (Động từ/Tính từ) Biểu thị sự chấp nhận một cách miễn cưỡng, không còn cách nào khác.
    • không còn lựa chọn, ấy đành đồng ý.
    • Vẻ mặt đành chịu.
Thành ngữ liên quan
  • Đành lòng: Cam lòng, chấp nhận (thường với sự nuối tiếc).

    • Anh ấy đành lòng chia tay chiếc xe yêu quý.
  • Đành phận: Chấp nhận số phận, hoàn cảnh của mình.

    • Sống trong cảnh nghèo khó, cụ đành phận cam chịu.

Từ chứa "đành rằng"